dung môi

chất lỏng có khả năng hoà tan chất khác để tạo thành dung dịch. Dung môi thường dùng phải thoả mãn yêu cầu: rất ít độc, khó cháy, có khả năng hoà tan tốt, không tác dụng với chất tan, vv. Vd. nước, amoniac lỏng, etanol, ete, xeton, benzen, toluen, vv. Ngành dược dùng nhiều loại DM như nước, clorofom, benzen, xilen, axeton, piriđin, butanol... để chiết xuất hoạt chất, pha chế các dung dịch thuốc dùng ngoài, dùng trong và các thuốc tiêm. Nước là DM quan trọng để pha chế thuốc tiêm, nhưng phải đáp ứng đầy đủ những tiêu chuẩn của Dược điển.


hd. Chất chiếm tỉ lệ lớn trong một dung dịch, hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.

dung môi

dung môi
  • (hóa học) Solven

 capability
 dissolvent
 dissolver
 medium
 menstruum
 mentruum
 resolver
 solvent
  • chiết bằng dung môi: solvent extraction
  • chiết bằng dung môi chọn lọc: selective solvent extraction
  • chiết xuất dung môi: solvent extraction
  • cột dung môi: solvent column
  • độ bền của dung môi: solvent resistance
  • dung dịch dung môi dầu: oil solvent blend
  • dung môi Stođard (tuyển khô): Stoddard solvent
  • dung môi béo: fat solvent
  • dung môi cất trực tiếp: straight-run solvent
  • dung môi cao su: rubber solvent
  • dung môi chiết: extraction solvent
  • dung môi chọn lọc: selective solvent
  • dung môi đã làm sạch: scrubbed solvent
  • dung môi đã tinh chế: scrubbed solvent
  • dung môi đơn: single solvent
  • dung môi dễ cháy: inflammable solvent
  • dung môi hỗn hợp: mixed solvent
  • dung môi hoạt hóa: true solvent
  • dung môi hoạt hóa: active solvent
  • dung môi hoạt tính: active solvent
  • dung môi hoạt tính: reactive solvent
  • dung môi hữu cơ: organic solvent
  • dung môi không cực: nonpolar solvent
  • dung môi làm giàu khô: dry cleaning solvent
  • dung môi lọc lựa: selective solvent
  • dung môi mạnh: strong solvent
  • dung môi naphta: straight-run solvent
  • dung môi pha sơn: cleaner's solvent
  • dung môi phản ứng: reactive solvent
  • dung môi phân cực: polar solvent
  • dung môi sơn: lacquer solvent
  • dung môi thực: true solvent
  • dung môi thực: active solvent
  • dung môi trơ: inert solvent
  • dung môi trơ: latent solvent
  • dung môi trộn lẫn được: miscible solvent
  • dung môi trung tính: neutral solvent
  • hiệu ứng dung môi: solvent effect
  • hơi dung môi: solvent vapor
  • hồi phục bằng dung môi: solvent recovery
  • hoạt tính của dung môi: solvent activity
  • làm sạch dung môi: solvent cleaning
  • lọc bằng dung môi: solvent refining
  • loại atphan bằng dung môi: solvent deasphalting
  • loại bỏ nhựa đường bằng dung môi: solvent deasphalting
  • loại bỏ sáp bằng dung môi: solvent dewaxing
  • loại dung môi: solvent type
  • mối nối trám bằng dung môi: solvent cemented joint
  • naphta dung môi: solvent naphtha
  • phương pháp bơm hút dung môi: solvent slug process
  • phương pháp chiết dung môi đơn: single solvent extraction
  • phương pháp đúc có dung môi// phương pháp sử dụng dung môi để đúc: solvent molding
  • phương pháp hai dung môi: double solvent extraction
  • sự chiết bằng dung môi: solvent extraction
  • sự hàn bằng dung môi: solvent welding
  • sự thu hồi dung môi: solvent recovery
  • tầng dung môi: solvent layer
  • thiết bị ngưng dung môi: solvent condenser
  • thiết bị thu hồi dung môi: solvent recovery plant
  • thiết bị xử lý dung môi: solvent treating plant
  • tinh chế bằng dung môi: solvent refining
  • tinh chế bằng dung môi (tinh lọc dầu): solvent refining
  • trích ly bằng dung môi: solvent extraction
  •  solvent solution
     solvent t
     solving agent
     vehicle
  • dung môi không bay hơi: non volatile vehicle
  •  welding flux
    Giải thích VN: Hợp chất dùng trong lúc hàn để tẩy và ngừa sự ôxi hóa, cũng dùng để tăng gia sự nóng chảy của mối hàn.

    công đoạn lọc dầu với 2 dung môi hòa tan
     double-solvent refining
    dầu lọc bằng dung môi
     solvent-refined oil
    dụng cụ bơm dung môi tiêu sỏi
     litholyte
    dung môi ẩn và dung môi trực tiếp
     cosolvent
    dung môi chất lạnh lỏng trở về
     refrigerant liquid return
    dung môi điều trị sỏi
     lithoclysmia

     solvent
  • dung môi chất béo: fat solvent
  • dung môi dễ bay hơi: volatile solvent
  • dung môi hỗn hợp: mixed solvent
  • nồi trích ly (dầu mỡ) bằng dung môi: solvent extraction tank
  • phương pháp trích ly có chọn lọc bằng dung môi: solvent exhaust method
  • sự chiết bằng dung môi: solvent extraction
  • sự tách mỡ bằng trích ly với dung môi: solvent extraction rendering
  • sự thu hồi dung môi: solvent recovery

  • dung môi tan được
     dissolvent
    hệ thống làm tan đông bằng dung môi
     dielectric thawer
    tách dung môi
     desolventize
    thiết bị tách dung môi
     desolventizer
    thùng dung môi
     liquidizer